Từ vựng · HSK 7–9分裂
fēnliè
chia rẽ
Gặp trong câu
一次小误会,差点让这个团队分裂。 yī cì xiǎo wùhuì chà diǎn ràng zhège tuánduì fēnliè
Chỉ một hiểu lầm nhỏ suýt nữa đã làm đội nhóm này chia rẽ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.