字舟Zizhou
裂
Học chữ · Cấp 6

裂

PinyinlièHán Việtliệt
Động từ

tách

12 nétBộ 衣Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 裂 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 裂

5 từ
分裂fēnlièchia rẽ
断裂duànliègãy
裂缝lièfèngvết nứt
裂痕lièhénvết nứt
破裂pòlièvỡ; rạn nứt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 衣 · 12 nét

衣Bộ thủBộ số 145 trong hệ tra cứu Unicode.
裂Số nét12 nét.