字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

分量

fènliàng

trọng lượng; sức nặng

Gặp trong câu

他在公司里说话很有分量,大家都听他的。

tā zài gōngsī lǐ shuōhuà hěn yǒu fènliàng dàjiā dōu tīng tā de

Anh ấy nói chuyện rất có trọng lượng trong công ty, ai cũng nghe theo.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.