Từ vựng · HSK 7–9风暴
fēngbào
bão; cơn bão
Gặp trong câu
海上的风暴把船吹得东倒西歪。 hǎi shàng de fēngbào bǎ chuán chuī de dōng dǎo xī wāi
Bão trên biển thổi con thuyền nghiêng ngả.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.