Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 暴
暴力bạo lực
暴露phơi bày
暴雨mưa xối xả
风暴bão; cơn bão
暴风雨mưa bão
暴利lợi nhuận khổng lồ đột ngột
暴躁nóng nảy; dễ cáu
粗暴thô lỗ; cục cằn; thô bạo
火暴biến thể của 火爆
暴风骤雨gió mạnh và mưa bão
đột ngột · bạo lực
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 暴力, 暴露, 暴雨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.