字舟Zizhou
暴
Học chữ · Cấp 6

暴

PinyinbàoHán Việtbạo / bộc

đột ngột · bạo lực

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 暴力, 暴露, 暴雨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 日Cấp 610 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 暴

10 từ
暴力bàolìbạo lực
暴露bàolùphơi bày
暴雨bàoyǔmưa xối xả
风暴fēngbàobão; cơn bão
暴风雨bàofēngyǔmưa bão
暴利bàolìlợi nhuận khổng lồ đột ngột
暴躁bàozàonóng nảy; dễ cáu
粗暴cūbàothô lỗ; cục cằn; thô bạo
火暴huǒbàobiến thể của 火爆
暴风骤雨bàofēng-zhòuyǔgió mạnh và mưa bão
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 15 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
暴Số nét15 nét.