字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

风流

fēngliú

phong lưu; hào hoa

Gặp trong câu

故事里有一位风流人物。

gùshi lǐ yǒu yī wèi fēngliú rénwù

Trong câu chuyện có một nhân vật phong lưu.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.