Từ vựng · HSK 7–9风貌
fēngmào
diện mạo; phong thái (của cảnh vật)
Gặp trong câu
这座古城保持着原来的风貌。 zhè zuò gǔ chéng bǎochí zhe yuánlái de fēngmào
Thành cổ này vẫn giữ nguyên diện mạo vốn có.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.