Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 貌
礼貌lịch sự; lễ phép; tác phong
面貌khuôn mặt; nét mặt
风貌phong cách
外貌hình dáng
diện mạo
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 礼貌, 面貌, 风貌. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.