字舟Zizhou
貌
Học chữ · Cấp 5

貌

PinyinmàoHán Việtmạo / mộc

diện mạo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 礼貌, 面貌, 风貌. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

14 nétBộ 豸Cấp 54 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 貌

4 từ
礼貌lǐmàolịch sự; lễ phép; tác phong
面貌miànmàokhuôn mặt; nét mặt
风貌fēngmàophong cách
外貌wàimàohình dáng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 豸 · 14 nét

豸Bộ thủBộ số 153 trong hệ tra cứu Unicode.
貌Số nét14 nét.