Từ vựng · HSK 7–9蜂蜜
fēngmì
mật ong
Gặp trong câu
睡前喝点蜂蜜水,有助于睡眠。 shuì qián hē diǎn fēngmì shuǐ yǒuzhùyú shuìmián
Uống chút nước mật ong trước khi ngủ giúp ngủ ngon hơn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.