字舟Zizhou
蜜
Học chữ · Cấp 7-9

蜜

PinyinmìHán Việtmật
Danh từ

mật ong

14 nétBộ 虫Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 蜜 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 蜜

4 từ
蜂蜜fēngmìmật ong
蜜蜂mìfēngong mật
蜜月mìyuètuần trăng mật
甜蜜tiánmìngọt ngào
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 虫 · 14 nét

虫Bộ thủBộ số 142 trong hệ tra cứu Unicode.
蜜Số nét14 nét.