字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

风情

fēngqíng

phong vị; nét đặc trưng; phong tình

Gặp trong câu

这座海边小城充满了浪漫的风情。

zhè zuò hǎi biān xiǎo chéng chōngmǎn le làngmàn de fēngqíng

Thành phố nhỏ ven biển này đầy phong vị lãng mạn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.