Từ vựng · HSK 7–9风趣
fēngqù
dí dỏm; hóm hỉnh
Gặp trong câu
张老师讲课很风趣,学生都爱听。 zhāng lǎoshī jiǎng kè hěn fēngqù xuéshēng dōu ài tīng
Thầy Trương giảng bài rất dí dỏm, học sinh ai cũng thích nghe.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.