字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

风沙

fēngshā

gió cát

Gặp trong câu

春天这里常有风沙。

chūntiān zhèlǐ cháng yǒu fēngshā

Mùa xuân ở đây thường có gió cát.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.