Từ vựng · HSK 7–9风水
fēngshuǐ
phong thủy
Gặp trong câu
他请人看了看新房子的风水。 tā qǐng rén kàn le kàn xīn fángzi de fēngshuǐ
Anh ấy nhờ người xem phong thủy cho căn nhà mới.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.