Từ vựng · HSK 7–9风云
fēngyún
gió mây; biến động thời cuộc
Gặp trong câu
这本书记录了时代风云。 zhè běn shū jìlù le shídài fēngyún
Cuốn sách này ghi lại những biến động của thời đại.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.