Từ vựng · HSK 7–9俘虏
fúlǔ
tù binh
Gặp trong câu
那次战斗中,有几百名士兵成了俘虏。 nà cì zhàndòu zhōng yǒu jǐ bǎi míng shìbīng chéng le fúlǔ
Trong trận đánh đó, có mấy trăm binh lính trở thành tù binh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.