字舟Zizhou
俘
Học chữ · Cấp 7-9

俘

PinyinfúHán Việtphu

bắt làm tù binh · tù binh chiến tranh

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 俘获, 俘虏. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 人Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 俘

2 từ
俘获fúhuòbắt giữ
俘虏fúlǔtù binh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 9 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
俘Số nét9 nét.