Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 俘
俘获bắt giữ
俘虏tù binh
bắt làm tù binh · tù binh chiến tranh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 俘获, 俘虏. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.