字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

福气

fúqi

phúc; phúc khí

Gặp trong câu

有这么懂事的孩子,您真有福气。

yǒu zhème dǒng shì de háizi nín zhēn yǒu fúqi

Có đứa con hiểu chuyện thế này, bác thật có phúc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.