字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

富豪

fùháo

đại gia; người cực giàu

Gặp trong câu

这位富豪投资了多家科技公司。

zhè wèi fùháo tóuzī le duō jiā kējì gōngsī

Vị đại gia này đầu tư vào nhiều công ty công nghệ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.