字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

富强

fùqiáng

giàu mạnh

Gặp trong câu

每个人都希望自己的国家富强。

měi gè rén dōu xīwàng zìjǐ de guójiā fùqiáng

Ai cũng mong đất nước mình giàu mạnh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.