Từ vựng · HSK 7–9复兴
fùxīng
phục hưng; hồi sinh
Gặp trong câu
大家都希望这座古城早日复兴。 dàjiā dōu xīwàng zhè zuò gǔ chéng zǎorì fùxīng
Ai cũng mong thành cổ này sớm được phục hưng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.