Từ vựng · HSK 7–9改观
gǎiguān
thay đổi diện mạo
Gặp trong câu
修了路以后,村子的面貌大为改观。 xiū le lù yǐhòu cūn zi de miànmào dàwéi gǎiguān
Sau khi làm đường, diện mạo của làng thay đổi hẳn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.