字舟Zizhou
改
Học chữ · Cấp 2

改

PinyingǎiHán Việtcải
Động từ

thay đổi

7 nétBộ 攴Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 改 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 改

11 từ
改变gǎibiànthay đổi
改进gǎijìncải thiện; làm cho tốt hơn
改造gǎizàocải tạo
修改xiūgǎisửa đổi
改善gǎishàncải thiện; làm cho tốt hơn
改正gǎizhèngsửa chữa
改革gǎigécải cách
改装gǎizhuāngthay đổi trang phục
改版gǎi∥bǎnsửa đổi phiên bản hiện tại
改编gǎibiānchuyển thể
改动gǎidòngthay đổi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 7 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
改Số nét7 nét.