字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

改良

gǎiliáng

cải thiện

Gặp trong câu

农民们一直在改良水稻品种。

nóngmín men yìzhí zài gǎiliáng shuǐdào pǐnzhǒng

Nông dân không ngừng cải tiến giống lúa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.