字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

改装

gǎizhuāng

cải tạo, hoán cải; thay đổi trang phục

Gặp trong câu

他们把一座老仓库改装成了服装店。

tāmen bǎ yī zuò lǎo cāngkù gǎizhuāng chéng le fúzhuāng diàn

Họ đã cải tạo một nhà kho cũ thành cửa hàng quần áo.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.