字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

感恩

gǎnēn

biết ơn

Gặp trong câu

对帮助过自己的人,我们要懂得感恩。

duì bāngzhù guo zìjǐ de rén wǒmen yào dǒngde gǎnēn

Với những người từng giúp đỡ mình, chúng ta phải biết ơn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.