字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

高额

gāo’é

mức cao; số tiền lớn

Gặp trong câu

这项培训需要支付高额费用。

zhè xiàng péixùn xūyào zhīfù gāo’é fèiyong

Khóa đào tạo này cần trả một khoản chi phí lớn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.