字舟Zizhou
高
Học chữ · Cấp 1

高

PinyingāoHán Việtcao
Tính từ

cao

10 nétBộ 高Cấp 1Viết cấp 151 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 高 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 高

11 từ
高兴gāoxìngvui
高级gāojícấp cao
高中gāozhōngtrường trung học phổ thông
提高tí∥gāonâng cao
高速gāosùtốc độ cao
跳高tiàogāonhảy cao (điền kinh)
高速公路gāosù gōnglùđường cao tốc; xa lộ
高潮gāocháothuỷ triều cao; nước dâng cao
高价gāojiàgiá cao
高尚gāoshàngcao quý
高铁gāotiěđường sắt cao tốc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 高 · 10 nét

高Bộ thủBộ số 189 trong hệ tra cứu Unicode.
高Số nét10 nét.