字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

高潮

gāocháo

cao trào; đỉnh điểm; thuỷ triều cao

Gặp trong câu

晚会到了高潮,大家都站起来唱歌。

wǎnhuì dào le gāocháo dàjiā dōu zhàn qǐlái chàng gē

Buổi tiệc lên đến cao trào, mọi người đều đứng dậy hát.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.