字舟Zizhou
潮
Học chữ · Cấp 4

潮

PinyincháoHán Việttriều / trào
Danh từ · Tính từ

thuỷ triều

15 nétBộ 水Cấp 46 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 潮 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 潮

5 từ
潮流cháoliúthủy triều
潮湿cháoshīẩm ướt
高潮gāocháothuỷ triều cao; nước dâng cao
热潮rècháolàn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao trào
新潮xīncháohiện đại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 15 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
潮Số nét15 nét.