字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

高涨

gāozhǎng

dâng cao; tăng mạnh

Gặp trong câu

活动开始后,大家的热情逐渐高涨。

huódòng kāishǐ hòu dàjiā de rèqíng zhújiàn gāozhǎng

Sau khi hoạt động bắt đầu, sự hào hứng của mọi người dần tăng lên.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.