Từ vựng · HSK 7–9告状
gàozhuàng
mách; phàn nàn
Gặp trong câu
弟弟总爱向妈妈告状,说哥哥欺负他。 dìdi zǒng ài xiàng māma gàozhuàng shuō gēge qīfu tā
Em trai cứ thích mách mẹ rằng anh trai bắt nạt mình.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.