Từ vựng · HSK 7–9跟进
gēnjìn
theo dõi
Gặp trong câu
经理让小张继续跟进这个项目。 jīnglǐ ràng xiǎo zhāng jìxù gēnjìn zhège xiàngmù
Giám đốc bảo Tiểu Trương tiếp tục theo dõi dự án này.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.