字舟Zizhou
跟
Học chữ · Cấp 1

跟

PinyingēnHán Việtcân / ngân
Giới từ · Liên từ · Động từ

với; cùng; theo

13 nétBộ 足Cấp 1Viết cấp 17 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 跟 như một từ

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Liên từ

Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề và thể hiện quan hệ logic giữa các phần của câu.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 跟

6 từ
跟前gēnqiánphía trước
跟随gēnsuíđi theo
高跟鞋gāogēnxiégiày cao gót
跟上gēnshangtheo kịp
跟踪gēnzōngtheo dõi dấu vết
跟不上gēn bu shàngkhông thể theo kịp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 足 · 13 nét

足Bộ thủBộ số 157 trong hệ tra cứu Unicode.
跟Số nét13 nét.