字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

更改

gēnggǎi

thay đổi

Gặp trong câu

合同一旦签了,就不能随意更改。

hétóng yídàn qiān le jiù bù néng suíyì gēnggǎi

Hợp đồng một khi đã ký thì không thể tùy ý sửa đổi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.