字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

功劳

gōngláo

đóng góp

Gặp trong câu

这次成功,大家都有功劳。

zhè cì chénggōng dàjiā dōu yǒu gōngláo

Thành công lần này, ai cũng có công.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.