字舟Zizhou
劳
Học chữ · Cấp 5

劳 / 勞

PinyinláoHán Việtlao / lạo

lao động · công việc

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 劳动, 操劳, 功劳. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 力Cấp 5Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 劳

10 từ
劳动láodòngcông việc
操劳cāoláolàm việc chăm chỉ
功劳gōngláođóng góp
劳累láolèimệt mỏi
劳务láowùdịch vụ
疲劳píláomệt mỏi
勤劳qínláochăm chỉ
慰劳wèiláobày tỏ sự cảm kích
劳动力láodònglìlực lượng lao động
多劳多得duōláo-duōdélàm nhiều hưởng nhiều
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 7 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
劳Số nét7 nét.
勞phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.