Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 劳
劳动công việc
操劳làm việc chăm chỉ
功劳đóng góp
劳累mệt mỏi
劳务dịch vụ
疲劳mệt mỏi
勤劳chăm chỉ
慰劳bày tỏ sự cảm kích
劳动力lực lượng lao động
多劳多得làm nhiều hưởng nhiều
lao động · công việc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 劳动, 操劳, 功劳. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.