字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

功利

gōnglì

tính hữu dụng

Gặp trong câu

这个做法有明显的功利色彩。

zhè gè zuòfǎ yǒu míngxiǎn de gōnglì sècǎi

Cách làm này mang sắc thái vụ lợi khá rõ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.