gōngyǎng
tā gōngzuò zhèng qián gōngyǎng fùmǔ
Anh ấy làm việc kiếm tiền để chu cấp cho cha mẹ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.