字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

构想

gòuxiǎng

hình thành ý tưởng

Gặp trong câu

我有一个大胆的构想,想在楼顶上种菜。

wǒ yǒu yī gè dàdǎn de gòuxiǎng xiǎng zài lóu dǐng shàng zhòng cài

Tôi có một ý tưởng táo bạo là trồng rau trên mái nhà.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.