Từ vựng · HSK 7–9孤单
gūdān
đơn độc
Gặp trong câu
一个人在国外生活,有时会觉得孤单。 yī gè rén zài guó wài shēnghuó yǒushí huì juéde gūdān
Sống một mình ở nước ngoài, có lúc sẽ thấy cô đơn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.