字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

孤儿

gū’ér

trẻ mồ côi

Gặp trong câu

这位老人收养了三个孤儿。

zhè wèi lǎorén shōu yǎng le sān gè gū’ér

Ông cụ này đã nhận nuôi ba đứa trẻ mồ côi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.