Từ vựng · HSK 7–9古董
gǔdǒng
đồ cổ
Gặp trong câu
他喜欢收藏古董,家里摆满了老东西。 tā xǐhuan shōucáng gǔdǒng jiā lǐ bǎi mǎn le lǎo dōngxi
Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ, trong nhà bày đầy đồ cũ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.