Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 董
董事thành viên hội đồng quản trị
古董đồ cổ
董事会hội đồng quản trị
董事长chủ tịch hội đồng quản trị
giám sát · chỉ đạo
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 董事, 古董, 董事会. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.