Từ vựng · HSK 7–9股民
gǔmín
nhà đầu tư chứng khoán
Gặp trong câu
市场不好,很多股民都很着急。 shìchǎng bù hǎo hěn duō gǔmín dōu hěn zháojí
Thị trường không tốt, nhiều nhà đầu tư chứng khoán đều rất lo.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.