Loại từ & cách dùngCấp 6Dùng 股 như một từLượng từThường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Từ vựngTừ thường gặp có 股6 từ炒股chǎo∥gǔđầu cơ cổ phiếu股东gǔdōngcổ đông股票gǔpiàogiấy chứng nhận cổ phần股份gǔfèncổ phần股民gǔmínnhà đầu tư chứng khoán股市gǔshìthị trường chứng khoán