字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

古朴

gǔpǔ

đơn giản và không trang trí cầu kỳ

Gặp trong câu

这座小镇的房子古朴而安静。

zhè zuò xiǎo zhèn de fángzi gǔpǔ ér ānjìng

Những ngôi nhà của thị trấn này giản dị, cổ kính mà yên tĩnh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.