字舟Zizhou
朴
Học chữ · Cấp 7-9

朴 / 樸

PinyinpǔHán Việtphác / bốc

mộc mạc; chất phác

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 纯朴, 古朴, 朴实. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 木Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 朴

5 từ
纯朴chúnpǔbiến thể của 淳朴
古朴gǔpǔđơn giản và không trang trí cầu kỳ
朴实pǔshímộc mạc
朴素pǔsùgiản dị và đơn giản
质朴zhìpǔđơn giản
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 6 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
朴Số nét6 nét.
樸phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.