Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 朴
纯朴biến thể của 淳朴
古朴đơn giản và không trang trí cầu kỳ
朴实mộc mạc
朴素giản dị và đơn giản
质朴đơn giản
mộc mạc; chất phác
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 纯朴, 古朴, 朴实. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.