Từ vựng · HSK 7–9骨折
gǔzhé
bị gãy xương
Gặp trong câu
打球时不小心摔倒,他的腿骨折了。 dǎ qiú shí bù xiǎoxīn shuāi dǎo tā de tuǐ gǔzhé le
Lúc chơi bóng không cẩn thận bị ngã, anh ấy bị gãy chân.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.