Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 骨
骨头xương
刺骨thấu xương
骨干đoạn giữa của xương dài
骨气phẩm chất kiên cường
骨折bị gãy xương
xương
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 骨头, 刺骨, 骨干. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.