字舟Zizhou
骨
Học chữ · Cấp 4

骨

PinyingǔHán Việtcốt

xương

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 骨头, 刺骨, 骨干. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 骨Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 骨

5 từ
骨头gǔtouxương
刺骨cìgǔthấu xương
骨干gǔgànđoạn giữa của xương dài
骨气gǔqìphẩm chất kiên cường
骨折gǔzhébị gãy xương
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 骨 · 10 nét

骨Bộ thủBộ số 188 trong hệ tra cứu Unicode.
骨Số nét10 nét.